bà i tiết
verb
To excrete bà i tiết mồ hôi to excrete sweat, to exude sweat, to perspire mùi của chất bà i tiết trong phòng bệnh viện the smell of excreta in the hospital ward sự bà i tiết excretion
 | [bà i tiết] | |  | to discharge; to excrete | |  | Bà i tiết mồ hôi | | To excrete sweat; to perspire | |  | Mùi của chất bà i tiết trong phòng bệnh | | The smell of excreta in the sick-room | |  | Sự bà i tiết | | Excretion |
|
|